1- ねずみ(Nezumi): Chuột
2- うし (Ushi): Bò
3- とら (Tora): Hổ
4- うさぎ (usagi): Thỏ
5- りゅう (ryu): Rồng
6- へび (hebi): Rắn
7- うま (uma): Ngựa
8- ひつじ (hitsuji): Cừu
9- さる (saru): Khỉ
10- とり (tori): Gà
11- いぬ (inu): Chó
12- いのしし (inoshishi): Lợn rừng
Tác Giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét